Tên Kim nghĩa là gì?

thuộc hành Kim

Kim nghĩa là vàng, kim loại. Thường dùng cho cả bé trai và bé gái.

Tên Kim hợp với bé nào?

Chữ Kim thuộc hành Kim — nghĩa chữ rõ ràng, xếp hành này không cãi được. Bé nào đang thiếu hành Kim trong bát tự thì chữ này hợp. Muốn biết bé nhà mình thiếu hành nào, dùng công cụ đặt tên con — nhập ngày giờ sinh là ra.

Tên Kim ghép với họ phổ biến

  • Nguyễn Minh Kim
  • Trần Minh Kim
  • Lê Minh Kim
  • Phạm Minh Kim
  • Hoàng Minh Kim
  • Huỳnh Minh Kim
  • Phan Minh Kim
  • Vũ Minh Kim

Đọc to vài lần rồi hãy chốt — tên hay là tên nghe xuôi, không vấp khi ghép với họ nhà mình.

Các chữ khác cùng hành Kim

  • Ngân — bạc
  • Cương — thép cứng
  • Bạch — màu trắng
  • Thu — mùa thu
  • Nhuệ — sắc bén
  • Đồng — kim loại đồng
  • Tú — đẹp sắc sảo
  • Châu — hạt ngọc trai

Tên ghép hai chữ có chữ Kim

Kim đứng sau

  • Minh Kim
  • Gia Kim
  • Bảo Kim
  • Quang Kim
  • Đức Kim
  • Hoàng Kim — vẻ rực rỡ, cũng nghĩa là vua, ghép với vàng, kim loại

Kim đứng trước

  • Kim Hải — vàng, kim loại hoà với biển rộng
  • Kim Giang — vàng, kim loại hoà với sông lớn
  • Kim Vũ — vàng, kim loại hoà với mưa (chữ vũ nghĩa mưa)
  • Kim Trạch — vàng, kim loại hoà với đầm nước, cũng nghĩa là ơn huệ
  • Kim Nhuận — vàng, kim loại hoà với thấm nhuần, tươi tốt nhờ nước
  • Kim Lâm — vàng, kim loại hoà với rừng

Tên hai chữ nghe đầy đặn hơn tên một chữ, và ít trùng hơn khi bé đi học.

Tên Kim hợp mệnh nào?

Chữ Kim thuộc hành Kim. Theo vòng ngũ hành, chữ này hợp nhất với bé mệnh:

  • Mệnh Kim — cùng hành, thuận sẵn
  • Mệnh Thổ — Thổ sinh Kim, được nuôi thêm
  • Mệnh Thuỷ — Kim sinh Thuỷ, chữ này đỡ cho bé

Bé mệnh Mộc thì cân nhắc thêm: Kim khắc Mộc. Không phải điều xấu — người xưa chỉ khuyên chọn chữ đệm bù lại cho hài hoà.

Xem tên hợp với bé nhà bạn

Trang này nói về một chữ. Muốn xem cả họ tên đầy đủ hợp với ngày sinh của bé, kèm nghĩa từng chữ và điểm số, dùng công cụ miễn phí.

Đặt tên cho bé →

Nội dung mang tính tham khảo văn hoá. Bát tự và ngũ hành là thực hành dân gian, không phải khoa học.