Tên Yến nghĩa là gì?

chữ trung tính

Yến nghĩa là chim én. Thường dùng cho bé gái.

Tên Yến hợp với bé nào?

Chữ Yến có nghĩa đẹp rõ ràng nhưng mỗi sách xếp một hành khác nhau, nên trang không gán bừa. Chữ trung tính dùng được cho mọi bé, không kỵ hành nào.

Tên Yến ghép với họ phổ biến

  • Nguyễn Ngọc Yến
  • Trần Ngọc Yến
  • Lê Ngọc Yến
  • Phạm Ngọc Yến
  • Hoàng Ngọc Yến
  • Huỳnh Ngọc Yến
  • Phan Ngọc Yến
  • Vũ Ngọc Yến

Đọc to vài lần rồi hãy chốt — tên hay là tên nghe xuôi, không vấp khi ghép với họ nhà mình.

Tên ghép hai chữ có chữ Yến

Yến đứng sau

  • Ngọc Yến
  • Thanh Yến
  • Khánh Yến
  • Bảo Yến
  • Gia Yến
  • Minh Yến

Yến đứng trước

  • Yến Hải — chim én hoà với biển rộng
  • Yến Hà — chim én hoà với sông
  • Yến Vân — chim én hoà với mây trời
  • Yến Thuỷ — chim én hoà với nước
  • Yến Tuyền — chim én hoà với suối nguồn
  • Yến Khê — chim én hoà với khe suối nhỏ

Tên hai chữ nghe đầy đặn hơn tên một chữ, và ít trùng hơn khi bé đi học.

Tên Yến hợp mệnh nào?

Chữ Yến là chữ trung tính — không nghiêng hẳn về hành nào trong năm hành Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ. Nghĩa là bé mệnh nào cũng dùng được, không kiêng mệnh nào cả.

Với chữ trung tính, người xưa chỉnh sự hài hoà bằng chữ đệm: bé thiếu hành nào thì chọn chữ đệm thuộc hành đó, chữ cuối giữ nguyên Yến. Công cụ bên dưới tính sẵn bé thiếu hành gì.

Xem tên hợp với bé nhà bạn

Trang này nói về một chữ. Muốn xem cả họ tên đầy đủ hợp với ngày sinh của bé, kèm nghĩa từng chữ và điểm số, dùng công cụ miễn phí.

Đặt tên cho bé →

Nội dung mang tính tham khảo văn hoá. Bát tự và ngũ hành là thực hành dân gian, không phải khoa học.