✦

Tra cứu mệnh bát tự

Mỗi con người sinh ra đều có vận mệnh khác nhau. Để chọn được trang sức đá quý phù hợp, hãy điền thông tin vào bảng dưới đây — Liugems sẽ giúp bạn giải mã.

Dùng ngày sinh Dương lịch · tra ngay không cần tài khoản · kết quả mang tính tham khảo văn hoá – tín ngưỡng

Miễn phí · không cần tài khoản · không lưu thông tin của bạn

🗓️ Tra nhanh: năm sinh của bạn mệnh gì

Đây là mệnh năm sinh (nạp âm lục thập hoa giáp) — thứ người ta hay hỏi “tôi mệnh gì”. Nó khác nhật chủ ở bảng trên: nhật chủ tính theo ngày sinh, còn mệnh này tính theo năm sinh. Lá số đầy đủ hiện cả hai.

Năm sinhMệnhMàu hợp mệnhCan ChiNạp âm
1930ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngCanh Ngọ · NgựaLộ Bàng Thổ · Đất ven đường
1931ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngTân Mùi · DêLộ Bàng Thổ · Đất ven đường
1932KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtNhâm Thân · KhỉKiếm Phong Kim · Vàng mũi kiếm
1933KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtQuý Dậu · GàKiếm Phong Kim · Vàng mũi kiếm
1934HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láGiáp Tuất · ChóSơn Đầu Hỏa · Lửa đỉnh núi
1935HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láẤt Hợi · LợnSơn Đầu Hỏa · Lửa đỉnh núi
1936ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámBính Tý · ChuộtGiản Hạ Thủy · Nước khe suối
1937ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámĐinh Sửu · TrâuGiản Hạ Thủy · Nước khe suối
1938ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngMậu Dần · HổThành Đầu Thổ · Đất đầu thành
1939ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngKỷ Mão · MèoThành Đầu Thổ · Đất đầu thành
1940KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtCanh Thìn · RồngBạch Lạp Kim · Vàng sáp ong
1941KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtTân Tỵ · RắnBạch Lạp Kim · Vàng sáp ong
1942MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngNhâm Ngọ · NgựaDương Liễu Mộc · Gỗ cây dương liễu
1943MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngQuý Mùi · DêDương Liễu Mộc · Gỗ cây dương liễu
1944ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámGiáp Thân · KhỉTuyền Trung Thủy · Nước giữa dòng
1945ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámẤt Dậu · GàTuyền Trung Thủy · Nước giữa dòng
1946ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngBính Tuất · ChóỐc Thượng Thổ · Đất nóc nhà
1947ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngĐinh Hợi · LợnỐc Thượng Thổ · Đất nóc nhà
1948HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láMậu Tý · ChuộtTích Lịch Hỏa · Lửa sấm sét
1949HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láKỷ Sửu · TrâuTích Lịch Hỏa · Lửa sấm sét
1950MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngCanh Dần · HổTùng Bách Mộc · Gỗ tùng bách
1951MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngTân Mão · MèoTùng Bách Mộc · Gỗ tùng bách
1952ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámNhâm Thìn · RồngTrường Lưu Thủy · Nước sông dài
1953ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámQuý Tỵ · RắnTrường Lưu Thủy · Nước sông dài
1954KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtGiáp Ngọ · NgựaSa Trung Kim · Vàng trong cát
1955KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtẤt Mùi · DêSa Trung Kim · Vàng trong cát
1956HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láBính Thân · KhỉSơn Hạ Hỏa · Lửa chân núi
1957HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láĐinh Dậu · GàSơn Hạ Hỏa · Lửa chân núi
1958MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngMậu Tuất · ChóBình Địa Mộc · Gỗ đồng bằng
1959MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngKỷ Hợi · LợnBình Địa Mộc · Gỗ đồng bằng
1960ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngCanh Tý · ChuộtBích Thượng Thổ · Đất trên vách
1961ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngTân Sửu · TrâuBích Thượng Thổ · Đất trên vách
1962KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtNhâm Dần · HổKim Bạch Kim · Vàng pha bạc
1963KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtQuý Mão · MèoKim Bạch Kim · Vàng pha bạc
1964HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láGiáp Thìn · RồngPhú Đăng Hỏa · Lửa đèn dầu
1965HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láẤt Tỵ · RắnPhú Đăng Hỏa · Lửa đèn dầu
1966ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámBính Ngọ · NgựaThiên Hà Thủy · Nước trên trời
1967ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámĐinh Mùi · DêThiên Hà Thủy · Nước trên trời
1968ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngMậu Thân · KhỉĐại Trạch Thổ · Đất nền nhà
1969ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngKỷ Dậu · GàĐại Trạch Thổ · Đất nền nhà
1970KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtCanh Tuất · ChóThoa Xuyến Kim · Vàng trang sức
1971KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtTân Hợi · LợnThoa Xuyến Kim · Vàng trang sức
1972MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngNhâm Tý · ChuộtTang Đố Mộc · Gỗ cây dâu
1973MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngQuý Sửu · TrâuTang Đố Mộc · Gỗ cây dâu
1974ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámGiáp Dần · HổĐại Khê Thủy · Nước khe lớn
1975ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámẤt Mão · MèoĐại Khê Thủy · Nước khe lớn
1976ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngBính Thìn · RồngSa Trung Thổ · Đất pha cát
1977ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngĐinh Tỵ · RắnSa Trung Thổ · Đất pha cát
1978HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láMậu Ngọ · NgựaThiên Thượng Hỏa · Lửa trên trời
1979HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láKỷ Mùi · DêThiên Thượng Hỏa · Lửa trên trời
1980MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngCanh Thân · KhỉThạch Lựu Mộc · Gỗ cây lựu
1981MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngTân Dậu · GàThạch Lựu Mộc · Gỗ cây lựu
1982ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámNhâm Tuất · ChóĐại Hải Thủy · Nước biển lớn
1983ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámQuý Hợi · LợnĐại Hải Thủy · Nước biển lớn
1984KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtGiáp Tý · ChuộtHải Trung Kim · Vàng trong biển
1985KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtẤt Sửu · TrâuHải Trung Kim · Vàng trong biển
1986HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láBính Dần · HổLư Trung Hỏa · Lửa trong lò
1987HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láĐinh Mão · MèoLư Trung Hỏa · Lửa trong lò
1988MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngMậu Thìn · RồngĐại Lâm Mộc · Gỗ rừng già
1989MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngKỷ Tỵ · RắnĐại Lâm Mộc · Gỗ rừng già
1990ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngCanh Ngọ · NgựaLộ Bàng Thổ · Đất ven đường
1991ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngTân Mùi · DêLộ Bàng Thổ · Đất ven đường
1992KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtNhâm Thân · KhỉKiếm Phong Kim · Vàng mũi kiếm
1993KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtQuý Dậu · GàKiếm Phong Kim · Vàng mũi kiếm
1994HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láGiáp Tuất · ChóSơn Đầu Hỏa · Lửa đỉnh núi
1995HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láẤt Hợi · LợnSơn Đầu Hỏa · Lửa đỉnh núi
1996ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámBính Tý · ChuộtGiản Hạ Thủy · Nước khe suối
1997ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámĐinh Sửu · TrâuGiản Hạ Thủy · Nước khe suối
1998ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngMậu Dần · HổThành Đầu Thổ · Đất đầu thành
1999ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngKỷ Mão · MèoThành Đầu Thổ · Đất đầu thành
2000KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtCanh Thìn · RồngBạch Lạp Kim · Vàng sáp ong
2001KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtTân Tỵ · RắnBạch Lạp Kim · Vàng sáp ong
2002MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngNhâm Ngọ · NgựaDương Liễu Mộc · Gỗ cây dương liễu
2003MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngQuý Mùi · DêDương Liễu Mộc · Gỗ cây dương liễu
2004ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámGiáp Thân · KhỉTuyền Trung Thủy · Nước giữa dòng
2005ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámẤt Dậu · GàTuyền Trung Thủy · Nước giữa dòng
2006ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngBính Tuất · ChóỐc Thượng Thổ · Đất nóc nhà
2007ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngĐinh Hợi · LợnỐc Thượng Thổ · Đất nóc nhà
2008HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láMậu Tý · ChuộtTích Lịch Hỏa · Lửa sấm sét
2009HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láKỷ Sửu · TrâuTích Lịch Hỏa · Lửa sấm sét
2010MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngCanh Dần · HổTùng Bách Mộc · Gỗ tùng bách
2011MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngTân Mão · MèoTùng Bách Mộc · Gỗ tùng bách
2012ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámNhâm Thìn · RồngTrường Lưu Thủy · Nước sông dài
2013ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámQuý Tỵ · RắnTrường Lưu Thủy · Nước sông dài
2014KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtGiáp Ngọ · NgựaSa Trung Kim · Vàng trong cát
2015KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtẤt Mùi · DêSa Trung Kim · Vàng trong cát
2016HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láBính Thân · KhỉSơn Hạ Hỏa · Lửa chân núi
2017HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láĐinh Dậu · GàSơn Hạ Hỏa · Lửa chân núi
2018MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngMậu Tuất · ChóBình Địa Mộc · Gỗ đồng bằng
2019MộcXanh lá · Đen, Xanh dươngKỷ Hợi · LợnBình Địa Mộc · Gỗ đồng bằng
2020ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngCanh Tý · ChuộtBích Thượng Thổ · Đất trên vách
2021ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngTân Sửu · TrâuBích Thượng Thổ · Đất trên vách
2022KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtNhâm Dần · HổKim Bạch Kim · Vàng pha bạc
2023KimTrắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đấtQuý Mão · MèoKim Bạch Kim · Vàng pha bạc
2024HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láGiáp Thìn · RồngPhú Đăng Hỏa · Lửa đèn dầu
2025HỏaĐỏ, Hồng, Cam · Xanh láẤt Tỵ · RắnPhú Đăng Hỏa · Lửa đèn dầu
2026ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámBính Ngọ · NgựaThiên Hà Thủy · Nước trên trời
2027ThủyĐen, Xanh dương · Trắng, XámĐinh Mùi · DêThiên Hà Thủy · Nước trên trời
2028ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngMậu Thân · KhỉĐại Trạch Thổ · Đất nền nhà
2029ThổVàng, Nâu đất · Đỏ, HồngKỷ Dậu · GàĐại Trạch Thổ · Đất nền nhà

Bảng liệt kê từng năm từ 1930 đến 2029. Nạp âm lặp theo chu kỳ 60 năm, nên 1958 và 2018 cùng là Mậu Tuất – Bình Địa Mộc. Năm âm lịch đổi vào Tết, nên ai sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch thì cứ để máy tính giúp cho chắc. Cột màu hợp mệnh ghi màu bản mệnh trước, màu tương sinh sau.

📜 Bát tự (tứ trụ) là gì?

Bát tự nghĩa đen là tám chữ. Còn gọi là tứ trụ — bốn cột. Người xưa lấy giờ, ngày, tháng, năm sinh đổi sang can chi; mỗi mốc ra một cặp thiên can + địa chi, bốn mốc thành bốn cột, cộng lại đúng tám chữ. Đó là toàn bộ dữ liệu mà một lá số bát tự dùng để luận.

  • Trụ năm (từ năm sinh) — gốc gác, ông bà cha mẹ, thời thơ ấu.
  • Trụ tháng (từ tháng sinh) — môi trường lớn lên, anh em, nghề nghiệp. Đây là trụ nặng nhất khi xét một lá số mạnh hay yếu.
  • Trụ ngày (từ ngày sinh) — chính bản thân bạn. Thiên can của trụ này gọi là nhật chủ, xem bảng 10 nhật chủ phía dưới.
  • Trụ giờ (từ giờ sinh) — hậu vận, con cái. Không nhớ giờ sinh thì vẫn xem được ba trụ, chỉ là thiếu một cặp chữ nên tỉ lệ lệch đi đôi chút.

Tám chữ này đều mang hành riêng, nên cộng lại sẽ ra tỉ lệ năm hành của một người — chỗ mà công cụ phía trên tính ra thành biểu đồ. Tra cứu bát tự khác với xem mệnh theo năm sinh: xem theo năm chỉ dùng một cặp chữ, còn bát tự dùng đủ tám.

⚖️ Bát tự vượng gì, khuyết gì — đọc thế nào cho đúng?

Sau khi đếm hành của tám chữ, sẽ có hành nhiều và hành ít. Ba chữ hay gặp nhất khi đọc kết quả:

  • Vượng — hành đó chiếm tỉ lệ cao trong lá số, là thế mạnh sẵn có. Nhưng vượng quá mức cũng bị coi là lệch, không phải càng nhiều càng tốt.
  • Nhược — nhật chủ (chính bạn) mỏng so với phần còn lại. Không phải yếu kém, chỉ là cần bồi thêm, và người xưa có cách bồi riêng cho từng hành.
  • Khuyết — hành đó bằng 0 hoặc thấp hẳn, tức chỗ trống. Đây là chữ nhiều người tra nhất, và cũng là chỗ dễ bị thổi phồng nhất.

Muốn biết mình bát tự vượng gì thì phải có đủ bốn trụ rồi mới đếm được — điền ngày sinh ở ô phía trên là máy tính ra tỉ lệ năm hành, hành vượng và hành khuyết của riêng bạn. Cần hiểu sâu hơn về chuyện khuyết hành thì đọc bài mệnh khuyết ngũ hành và cách hiểu cho đúng.

Một điều nên nói thẳng: tỉ lệ năm hành là cách người xưa mô tả, không phải phép đo khoa học. Dùng nó như một lăng kính để nhìn lại thói quen của mình thì hợp lý; coi nó là bản án hay lời hứa thì không.

🀄 Bảng 10 nhật chủ — bạn là thiên can nào?

Nhật chủ là thiên can của ngày sinh — chỗ đại diện chính con người bạn trong lá số. Xem trước 10 kiểu người ở đây, rồi điền ngày sinh phía trên là máy chỉ ra bạn thuộc kiểu nào.

Nhật chủHànhHình tượng & cốt cách
GiápMộc
Dương
Cây cổ thụ giữa rừng sâuBạn không phải là cành hoa để trưng bày. Bạn là cả một cây Cổ thụ – đứng sừng sững giữa cuộc đời
ẤtMộc
Âm
Hoa cỏ mềm mại nhưng bền bỉNếu Giáp Mộc là cây cổ thụ vươn cao trước gió bão, thì Ất Mộc là cành dây leo, bông hoa nhỏ, nở khẽ – không ồn ào mà vẫn có chỗ đứng riêng.
BínhHỏa
Dương
Ngọn lửa mặt trời, càng chiếu càng sángBạn không phải đèn pin, bạn là Mặt Trời – không chỉ chiếu sáng cho mình, mà còn truyền cảm hứng sống cho người quanh mình.
ĐinhHỏa
Âm
Ngọn nến ấm trong đêm lạnhBạn không cần tỏa sáng rực rỡ để được nhìn thấy.
MậuThổ
Dương
Ngọn núi đứng yên giữa biến độngBạn không chạy theo dòng chảy. Bạn chính là điểm tựa cho người khác neo vào giữa giông bão
KỷThổ
Âm
Đất trồng âm thầm, nuôi cả vườn hoaBạn không cần ồn ào. Bạn là nền đất lặng lẽ, nhưng có thể nuôi dưỡng cả một khu vườn rực rỡ
CanhKim
Dương
Thanh kim loại dám đối diện & chặt mọi rào cảnBạn là kim loại – không uốn cong theo gió. Sinh ra để chặt đứt cái sai và mở đường cho cái đúng
TânKim
Âm
Viên ngọc quý trong hộp vải lụaBạn không cần phải gồng mình mạnh mẽ. Giá trị của bạn đến từ sự tinh tế, tỏa sáng âm thầm và biết chọn đúng lúc để lên tiếng.
NhâmThủy
Dương
Dòng nước cuồn cuộn mang cả thế giới tiến lênNước không tranh, nhưng chảy đến đâu là thay đổi cảnh vật đến đó
QuýThủy
Âm
Giọt sương mỏng nhưng thấm sâuBạn không cần ồn ào để tạo ảnh hưởng – chỉ cần đúng thời điểm, bạn có thể thay đổi cả cục diện

Cùng một hành vẫn chia dương (mạnh, hướng ra) và âm (mềm, hướng vào) — nên Giáp và Ất đều là Mộc mà tính cách khác hẳn nhau.

🧭 Ngũ hành sinh nhau — khắc nhau thế nào

Kết quả của bạn sẽ hiện điểm của cả 5 hành. Muốn đọc được điểm đó thì phải biết trước hai vòng này: hành nào nuôi hành nào, hành nào kìm hành nào.

MộcHỏaThổKimThủy
Tương sinh (vòng ngoài, liền nét) — Mộc sinh Hỏa · Hỏa sinh Thổ · Thổ sinh Kim · Kim sinh Thủy · Thủy sinh Mộc
Tương khắc (ngôi sao trong, nét đứt) — Mộc khắc Thổ · Thổ khắc Thủy · Thủy khắc Hỏa · Hỏa khắc Kim · Kim khắc Mộc

Đọc theo hướng mũi tên: hành đứng trước là hành cho đi, hành đứng sau là hành nhận. Trong lá số, hành nào quá mỏng thì nhìn hành sinh ra nó để biết cần bồi chỗ nào.

📖 Cách xem mệnh của bạn theo 4 bước

  1. 1
    Điền ngày sinh dương lịch

    Đây là chỗ sai nhiều nhất. Ô phía trên nhận ngày dương — ngày ghi trên giấy khai sinh, trên căn cước. Nếu bạn chỉ nhớ ngày âm thì đổi sang dương trước rồi hãy điền.

  2. 2
    Có giờ sinh thì lá số đủ 4 trụ

    Bát tự tính theo canh 2 tiếng nên không cần nhớ phút. Nhớ được giờ thì có đủ trụ Giờ — phần sự nghiệp mới đọc được. Không nhớ thì tick ô “Không nhớ giờ sinh”, lá số vẫn chạy với 3 trụ.

  3. 3
    Đọc trụ Ngày trước tiên

    Trong 4 trụ hiện ra, trụ Ngày chính là nhật chủ — đại diện bản thân bạn. Ba trụ còn lại (Năm, Tháng, Giờ) là bối cảnh vây quanh. Tra bảng 10 nhật chủ ở trên để biết mình thuộc kiểu người nào.

  4. 4
    Xem bản đồ ngũ hành rồi mới xét đá

    Điểm 5 hành cho biết hành nào đang dày, hành nào mỏng. Phần gợi ý đá bên dưới kết quả dựa trên chỗ mỏng đó — đọc bản đồ trước, đọc gợi ý sau thì mới hiểu vì sao lại là đá đó.

Nội dung dựa trên học thuyết Bát Tự – ngũ hành phương Đông, mang tính tham khảo văn hoá – tín ngưỡng, không phải lời khuyên y tế, tài chính hay cam kết về tương lai. Liugems không lưu thông tin ngày sinh của bạn.