Mỗi con người sinh ra đều có vận mệnh khác nhau. Để chọn được trang sức đá quý phù hợp, hãy điền thông tin vào bảng dưới đây — Liugems sẽ giúp bạn giải mã.
Dùng ngày sinh Dương lịch · tra ngay không cần tài khoản · kết quả mang tính tham khảo văn hoá – tín ngưỡng
Đây là mệnh năm sinh (nạp âm lục thập hoa giáp) — thứ người ta hay hỏi “tôi mệnh gì”. Nó khác nhật chủ ở bảng trên: nhật chủ tính theo ngày sinh, còn mệnh này tính theo năm sinh. Lá số đầy đủ hiện cả hai.
| Năm sinh | Mệnh | Màu hợp mệnh | Can Chi | Nạp âm |
|---|---|---|---|---|
| 1930 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Canh Ngọ · Ngựa | Lộ Bàng Thổ · Đất ven đường |
| 1931 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Tân Mùi · Dê | Lộ Bàng Thổ · Đất ven đường |
| 1932 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Nhâm Thân · Khỉ | Kiếm Phong Kim · Vàng mũi kiếm |
| 1933 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Quý Dậu · Gà | Kiếm Phong Kim · Vàng mũi kiếm |
| 1934 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Giáp Tuất · Chó | Sơn Đầu Hỏa · Lửa đỉnh núi |
| 1935 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Ất Hợi · Lợn | Sơn Đầu Hỏa · Lửa đỉnh núi |
| 1936 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Bính Tý · Chuột | Giản Hạ Thủy · Nước khe suối |
| 1937 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Đinh Sửu · Trâu | Giản Hạ Thủy · Nước khe suối |
| 1938 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Mậu Dần · Hổ | Thành Đầu Thổ · Đất đầu thành |
| 1939 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Kỷ Mão · Mèo | Thành Đầu Thổ · Đất đầu thành |
| 1940 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Canh Thìn · Rồng | Bạch Lạp Kim · Vàng sáp ong |
| 1941 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Tân Tỵ · Rắn | Bạch Lạp Kim · Vàng sáp ong |
| 1942 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Nhâm Ngọ · Ngựa | Dương Liễu Mộc · Gỗ cây dương liễu |
| 1943 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Quý Mùi · Dê | Dương Liễu Mộc · Gỗ cây dương liễu |
| 1944 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Giáp Thân · Khỉ | Tuyền Trung Thủy · Nước giữa dòng |
| 1945 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Ất Dậu · Gà | Tuyền Trung Thủy · Nước giữa dòng |
| 1946 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Bính Tuất · Chó | Ốc Thượng Thổ · Đất nóc nhà |
| 1947 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Đinh Hợi · Lợn | Ốc Thượng Thổ · Đất nóc nhà |
| 1948 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Mậu Tý · Chuột | Tích Lịch Hỏa · Lửa sấm sét |
| 1949 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Kỷ Sửu · Trâu | Tích Lịch Hỏa · Lửa sấm sét |
| 1950 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Canh Dần · Hổ | Tùng Bách Mộc · Gỗ tùng bách |
| 1951 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Tân Mão · Mèo | Tùng Bách Mộc · Gỗ tùng bách |
| 1952 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Nhâm Thìn · Rồng | Trường Lưu Thủy · Nước sông dài |
| 1953 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Quý Tỵ · Rắn | Trường Lưu Thủy · Nước sông dài |
| 1954 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Giáp Ngọ · Ngựa | Sa Trung Kim · Vàng trong cát |
| 1955 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Ất Mùi · Dê | Sa Trung Kim · Vàng trong cát |
| 1956 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Bính Thân · Khỉ | Sơn Hạ Hỏa · Lửa chân núi |
| 1957 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Đinh Dậu · Gà | Sơn Hạ Hỏa · Lửa chân núi |
| 1958 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Mậu Tuất · Chó | Bình Địa Mộc · Gỗ đồng bằng |
| 1959 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Kỷ Hợi · Lợn | Bình Địa Mộc · Gỗ đồng bằng |
| 1960 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Canh Tý · Chuột | Bích Thượng Thổ · Đất trên vách |
| 1961 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Tân Sửu · Trâu | Bích Thượng Thổ · Đất trên vách |
| 1962 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Nhâm Dần · Hổ | Kim Bạch Kim · Vàng pha bạc |
| 1963 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Quý Mão · Mèo | Kim Bạch Kim · Vàng pha bạc |
| 1964 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Giáp Thìn · Rồng | Phú Đăng Hỏa · Lửa đèn dầu |
| 1965 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Ất Tỵ · Rắn | Phú Đăng Hỏa · Lửa đèn dầu |
| 1966 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Bính Ngọ · Ngựa | Thiên Hà Thủy · Nước trên trời |
| 1967 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Đinh Mùi · Dê | Thiên Hà Thủy · Nước trên trời |
| 1968 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Mậu Thân · Khỉ | Đại Trạch Thổ · Đất nền nhà |
| 1969 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Kỷ Dậu · Gà | Đại Trạch Thổ · Đất nền nhà |
| 1970 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Canh Tuất · Chó | Thoa Xuyến Kim · Vàng trang sức |
| 1971 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Tân Hợi · Lợn | Thoa Xuyến Kim · Vàng trang sức |
| 1972 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Nhâm Tý · Chuột | Tang Đố Mộc · Gỗ cây dâu |
| 1973 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Quý Sửu · Trâu | Tang Đố Mộc · Gỗ cây dâu |
| 1974 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Giáp Dần · Hổ | Đại Khê Thủy · Nước khe lớn |
| 1975 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Ất Mão · Mèo | Đại Khê Thủy · Nước khe lớn |
| 1976 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Bính Thìn · Rồng | Sa Trung Thổ · Đất pha cát |
| 1977 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Đinh Tỵ · Rắn | Sa Trung Thổ · Đất pha cát |
| 1978 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Mậu Ngọ · Ngựa | Thiên Thượng Hỏa · Lửa trên trời |
| 1979 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Kỷ Mùi · Dê | Thiên Thượng Hỏa · Lửa trên trời |
| 1980 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Canh Thân · Khỉ | Thạch Lựu Mộc · Gỗ cây lựu |
| 1981 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Tân Dậu · Gà | Thạch Lựu Mộc · Gỗ cây lựu |
| 1982 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Nhâm Tuất · Chó | Đại Hải Thủy · Nước biển lớn |
| 1983 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Quý Hợi · Lợn | Đại Hải Thủy · Nước biển lớn |
| 1984 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Giáp Tý · Chuột | Hải Trung Kim · Vàng trong biển |
| 1985 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Ất Sửu · Trâu | Hải Trung Kim · Vàng trong biển |
| 1986 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Bính Dần · Hổ | Lư Trung Hỏa · Lửa trong lò |
| 1987 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Đinh Mão · Mèo | Lư Trung Hỏa · Lửa trong lò |
| 1988 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Mậu Thìn · Rồng | Đại Lâm Mộc · Gỗ rừng già |
| 1989 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Kỷ Tỵ · Rắn | Đại Lâm Mộc · Gỗ rừng già |
| 1990 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Canh Ngọ · Ngựa | Lộ Bàng Thổ · Đất ven đường |
| 1991 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Tân Mùi · Dê | Lộ Bàng Thổ · Đất ven đường |
| 1992 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Nhâm Thân · Khỉ | Kiếm Phong Kim · Vàng mũi kiếm |
| 1993 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Quý Dậu · Gà | Kiếm Phong Kim · Vàng mũi kiếm |
| 1994 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Giáp Tuất · Chó | Sơn Đầu Hỏa · Lửa đỉnh núi |
| 1995 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Ất Hợi · Lợn | Sơn Đầu Hỏa · Lửa đỉnh núi |
| 1996 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Bính Tý · Chuột | Giản Hạ Thủy · Nước khe suối |
| 1997 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Đinh Sửu · Trâu | Giản Hạ Thủy · Nước khe suối |
| 1998 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Mậu Dần · Hổ | Thành Đầu Thổ · Đất đầu thành |
| 1999 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Kỷ Mão · Mèo | Thành Đầu Thổ · Đất đầu thành |
| 2000 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Canh Thìn · Rồng | Bạch Lạp Kim · Vàng sáp ong |
| 2001 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Tân Tỵ · Rắn | Bạch Lạp Kim · Vàng sáp ong |
| 2002 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Nhâm Ngọ · Ngựa | Dương Liễu Mộc · Gỗ cây dương liễu |
| 2003 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Quý Mùi · Dê | Dương Liễu Mộc · Gỗ cây dương liễu |
| 2004 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Giáp Thân · Khỉ | Tuyền Trung Thủy · Nước giữa dòng |
| 2005 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Ất Dậu · Gà | Tuyền Trung Thủy · Nước giữa dòng |
| 2006 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Bính Tuất · Chó | Ốc Thượng Thổ · Đất nóc nhà |
| 2007 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Đinh Hợi · Lợn | Ốc Thượng Thổ · Đất nóc nhà |
| 2008 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Mậu Tý · Chuột | Tích Lịch Hỏa · Lửa sấm sét |
| 2009 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Kỷ Sửu · Trâu | Tích Lịch Hỏa · Lửa sấm sét |
| 2010 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Canh Dần · Hổ | Tùng Bách Mộc · Gỗ tùng bách |
| 2011 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Tân Mão · Mèo | Tùng Bách Mộc · Gỗ tùng bách |
| 2012 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Nhâm Thìn · Rồng | Trường Lưu Thủy · Nước sông dài |
| 2013 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Quý Tỵ · Rắn | Trường Lưu Thủy · Nước sông dài |
| 2014 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Giáp Ngọ · Ngựa | Sa Trung Kim · Vàng trong cát |
| 2015 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Ất Mùi · Dê | Sa Trung Kim · Vàng trong cát |
| 2016 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Bính Thân · Khỉ | Sơn Hạ Hỏa · Lửa chân núi |
| 2017 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Đinh Dậu · Gà | Sơn Hạ Hỏa · Lửa chân núi |
| 2018 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Mậu Tuất · Chó | Bình Địa Mộc · Gỗ đồng bằng |
| 2019 | Mộc | Xanh lá · Đen, Xanh dương | Kỷ Hợi · Lợn | Bình Địa Mộc · Gỗ đồng bằng |
| 2020 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Canh Tý · Chuột | Bích Thượng Thổ · Đất trên vách |
| 2021 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Tân Sửu · Trâu | Bích Thượng Thổ · Đất trên vách |
| 2022 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Nhâm Dần · Hổ | Kim Bạch Kim · Vàng pha bạc |
| 2023 | Kim | Trắng, Xám, Ghi · Vàng, Nâu đất | Quý Mão · Mèo | Kim Bạch Kim · Vàng pha bạc |
| 2024 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Giáp Thìn · Rồng | Phú Đăng Hỏa · Lửa đèn dầu |
| 2025 | Hỏa | Đỏ, Hồng, Cam · Xanh lá | Ất Tỵ · Rắn | Phú Đăng Hỏa · Lửa đèn dầu |
| 2026 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Bính Ngọ · Ngựa | Thiên Hà Thủy · Nước trên trời |
| 2027 | Thủy | Đen, Xanh dương · Trắng, Xám | Đinh Mùi · Dê | Thiên Hà Thủy · Nước trên trời |
| 2028 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Mậu Thân · Khỉ | Đại Trạch Thổ · Đất nền nhà |
| 2029 | Thổ | Vàng, Nâu đất · Đỏ, Hồng | Kỷ Dậu · Gà | Đại Trạch Thổ · Đất nền nhà |
Bảng liệt kê từng năm từ 1930 đến 2029. Nạp âm lặp theo chu kỳ 60 năm, nên 1958 và 2018 cùng là Mậu Tuất – Bình Địa Mộc. Năm âm lịch đổi vào Tết, nên ai sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch thì cứ để máy tính giúp cho chắc. Cột màu hợp mệnh ghi màu bản mệnh trước, màu tương sinh sau.
Bát tự nghĩa đen là tám chữ. Còn gọi là tứ trụ — bốn cột. Người xưa lấy giờ, ngày, tháng, năm sinh đổi sang can chi; mỗi mốc ra một cặp thiên can + địa chi, bốn mốc thành bốn cột, cộng lại đúng tám chữ. Đó là toàn bộ dữ liệu mà một lá số bát tự dùng để luận.
Tám chữ này đều mang hành riêng, nên cộng lại sẽ ra tỉ lệ năm hành của một người — chỗ mà công cụ phía trên tính ra thành biểu đồ. Tra cứu bát tự khác với xem mệnh theo năm sinh: xem theo năm chỉ dùng một cặp chữ, còn bát tự dùng đủ tám.
Sau khi đếm hành của tám chữ, sẽ có hành nhiều và hành ít. Ba chữ hay gặp nhất khi đọc kết quả:
Muốn biết mình bát tự vượng gì thì phải có đủ bốn trụ rồi mới đếm được — điền ngày sinh ở ô phía trên là máy tính ra tỉ lệ năm hành, hành vượng và hành khuyết của riêng bạn. Cần hiểu sâu hơn về chuyện khuyết hành thì đọc bài mệnh khuyết ngũ hành và cách hiểu cho đúng.
Một điều nên nói thẳng: tỉ lệ năm hành là cách người xưa mô tả, không phải phép đo khoa học. Dùng nó như một lăng kính để nhìn lại thói quen của mình thì hợp lý; coi nó là bản án hay lời hứa thì không.
Nhật chủ là thiên can của ngày sinh — chỗ đại diện chính con người bạn trong lá số. Xem trước 10 kiểu người ở đây, rồi điền ngày sinh phía trên là máy chỉ ra bạn thuộc kiểu nào.
| Nhật chủ | Hành | Hình tượng & cốt cách |
|---|---|---|
| Giáp | Mộc Dương | Cây cổ thụ giữa rừng sâuBạn không phải là cành hoa để trưng bày. Bạn là cả một cây Cổ thụ – đứng sừng sững giữa cuộc đời |
| Ất | Mộc Âm | Hoa cỏ mềm mại nhưng bền bỉNếu Giáp Mộc là cây cổ thụ vươn cao trước gió bão, thì Ất Mộc là cành dây leo, bông hoa nhỏ, nở khẽ – không ồn ào mà vẫn có chỗ đứng riêng. |
| Bính | Hỏa Dương | Ngọn lửa mặt trời, càng chiếu càng sángBạn không phải đèn pin, bạn là Mặt Trời – không chỉ chiếu sáng cho mình, mà còn truyền cảm hứng sống cho người quanh mình. |
| Đinh | Hỏa Âm | Ngọn nến ấm trong đêm lạnhBạn không cần tỏa sáng rực rỡ để được nhìn thấy. |
| Mậu | Thổ Dương | Ngọn núi đứng yên giữa biến độngBạn không chạy theo dòng chảy. Bạn chính là điểm tựa cho người khác neo vào giữa giông bão |
| Kỷ | Thổ Âm | Đất trồng âm thầm, nuôi cả vườn hoaBạn không cần ồn ào. Bạn là nền đất lặng lẽ, nhưng có thể nuôi dưỡng cả một khu vườn rực rỡ |
| Canh | Kim Dương | Thanh kim loại dám đối diện & chặt mọi rào cảnBạn là kim loại – không uốn cong theo gió. Sinh ra để chặt đứt cái sai và mở đường cho cái đúng |
| Tân | Kim Âm | Viên ngọc quý trong hộp vải lụaBạn không cần phải gồng mình mạnh mẽ. Giá trị của bạn đến từ sự tinh tế, tỏa sáng âm thầm và biết chọn đúng lúc để lên tiếng. |
| Nhâm | Thủy Dương | Dòng nước cuồn cuộn mang cả thế giới tiến lênNước không tranh, nhưng chảy đến đâu là thay đổi cảnh vật đến đó |
| Quý | Thủy Âm | Giọt sương mỏng nhưng thấm sâuBạn không cần ồn ào để tạo ảnh hưởng – chỉ cần đúng thời điểm, bạn có thể thay đổi cả cục diện |
Cùng một hành vẫn chia dương (mạnh, hướng ra) và âm (mềm, hướng vào) — nên Giáp và Ất đều là Mộc mà tính cách khác hẳn nhau.
Kết quả của bạn sẽ hiện điểm của cả 5 hành. Muốn đọc được điểm đó thì phải biết trước hai vòng này: hành nào nuôi hành nào, hành nào kìm hành nào.
Đọc theo hướng mũi tên: hành đứng trước là hành cho đi, hành đứng sau là hành nhận. Trong lá số, hành nào quá mỏng thì nhìn hành sinh ra nó để biết cần bồi chỗ nào.
Đây là chỗ sai nhiều nhất. Ô phía trên nhận ngày dương — ngày ghi trên giấy khai sinh, trên căn cước. Nếu bạn chỉ nhớ ngày âm thì đổi sang dương trước rồi hãy điền.
Bát tự tính theo canh 2 tiếng nên không cần nhớ phút. Nhớ được giờ thì có đủ trụ Giờ — phần sự nghiệp mới đọc được. Không nhớ thì tick ô “Không nhớ giờ sinh”, lá số vẫn chạy với 3 trụ.
Trong 4 trụ hiện ra, trụ Ngày chính là nhật chủ — đại diện bản thân bạn. Ba trụ còn lại (Năm, Tháng, Giờ) là bối cảnh vây quanh. Tra bảng 10 nhật chủ ở trên để biết mình thuộc kiểu người nào.
Điểm 5 hành cho biết hành nào đang dày, hành nào mỏng. Phần gợi ý đá bên dưới kết quả dựa trên chỗ mỏng đó — đọc bản đồ trước, đọc gợi ý sau thì mới hiểu vì sao lại là đá đó.
✨ Cùng ngày sinh — xem thêm
👶 Sắp có em bé? Đặt tên theo bát tự Nhập ngày sinh của bé, trang gợi ý cả họ tên đầy đủ kèm nghĩa từng chữ — cùng cách tính bát tự bạn vừa xem. 🍀 Con số may mắn của bạn Cùng ngày sinh nhưng đọc theo lối phương Tây — số chủ đạo thần số học và con số riêng của bạn hôm nay. 🗓️ Chọn ngày làm việc lớn Biết mệnh rồi thì xem ngày nào hợp cưới hỏi, khai trương, nhập trạch — kèm giờ hoàng đạo.Nội dung dựa trên học thuyết Bát Tự – ngũ hành phương Đông, mang tính tham khảo văn hoá – tín ngưỡng, không phải lời khuyên y tế, tài chính hay cam kết về tương lai. Liugems không lưu thông tin ngày sinh của bạn.